Danh sách liệt sĩ An Thuỵ, Hải Phòng

245 hồ sơ ghi quê quán An Thuỵ, Hải Phòng · trang 3/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê An Thuỵ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/01/1974 Quê quán: Tân hôm - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Mỹ Hóa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Hào Dân - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: An Tiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: Trường Thành - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Anh Dũng - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1979 Quê quán: Trường Thành - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C15 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhuế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04 - 04 - 1972 Quê quán: Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: An Hồng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Tú Sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Ngũ Đàn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/01/1978 Quê quán: Thụy Lương - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/1/1976 Quê quán: Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thấy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Ngũ Phúc - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Đại Đồng - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Vĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Trường Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Tân Viên - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Phạm Bình Hán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Thuận Thiên - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Tuấn - An Thuỷ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Phạm Đức Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Phạm Đức Khoẻ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Ngư Phú - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Duy Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Mỹ Đức - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Phạm Hồng Lưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Hoà Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phạm Hồng Quân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Phạm Hồng Thự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Nam Hà - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Phạm Kim Truyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: Hợp Đức - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phạm Minh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D21 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Phạm Ngọc Huấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Tiến Lễ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Kiến Quốc - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Tiến Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Hoà nghĩa - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Diến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Hữu Bằng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Tânh Trào - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C7 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: D1 - E9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D 1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D 1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1978 Quê quán: Đoàn Xá - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1978 Quê quán: Đoàn Xá - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Thệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/01/1972 Quê quán: Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Thệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Vãng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/09/1972 Quê quán: Hoà nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Vãng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Hoà nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Thuận Tiên - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C22 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Phạm Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Thuận Tiên - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Phan Duy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Kiến Trúc - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Phan Duy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Kiến Trúc - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Phan Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thủy - Hải Phòng Đơn vị: C6D2E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phan Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thủy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Phan Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Phan Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Phùng Văn Thim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: Xã Đoàn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ