Danh sách liệt sĩ Hương Khê, Hà Tĩnh

202 hồ sơ ghi quê quán Hương Khê, Hà Tĩnh · trang 3/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hương Khê nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Thanh Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Hương Ninh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phan Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1972 Quê quán: Hương Binh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Hương Binh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/04/1966 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Lưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Lưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Thục Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Hoà Khải - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Thục Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Hoà Khải - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phan Xuân Niêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09/03/1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Xuân Niêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng C Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13 - 07 - 1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phùng C Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Thái Bá Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C7 D2 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Thái Bá Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Thái Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Hương hổ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Thái Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Hương hổ - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Tô Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Vũ Quang - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Tô Quang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Vũ Quang - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Bá Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 09/02/1971 Quê quán: Hương Vinh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Bá Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Hương Vinh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Bá Nhỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/09/1968 Quê quán: Hương Vịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Bá Nhỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Hương Vịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Công Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hưng Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Công Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hưng Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Đình Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/09/1971 Quê quán: Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Đình Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Hương Minh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D11 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Hương Minh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D11 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Đình Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/07/1894 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Đình Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1971 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Đình Khôi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Đình Khôi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Đình Nga Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Hương Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Đình Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Tỉnh đội Hà tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Kim Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trần Kim Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Trần Kim Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Phú Gia - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  40. Trần Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1977 Quê quán: Phúc Trạch - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  41. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1975 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1975 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1987 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1987 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Đặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/10/1971 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Đặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Sơn - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Sơn - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Hợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C11 D6 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1969 Quê quán: Hương Phú - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Hương Phú - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 Quê quán: Hà Linh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/6/1969 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ