Danh sách liệt sĩ Hương Khê, Hà Tĩnh

202 hồ sơ ghi quê quán Hương Khê, Hà Tĩnh · trang 2/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hương Khê nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Đình Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1968 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Linh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1970 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1970 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1967 Quê quán: Sơn Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Hồ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Tráng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Phú Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Lộc Yên - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D2 - E29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Hương vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Hương Chung - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Sâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Phương Mỹ - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Hương Thịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Trọng Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1979 Quê quán: Phú phong - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đỉu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/5/1965 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đảo Cồn Cỏ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Hương Hà - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Hương Phúc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Quản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1981 Quê quán: Hương Minh - hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C17 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/1/1969 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Hương Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/02/1986 Quê quán: Phương điền - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Hương Trạch - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Viết Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1970 Quê quán: Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1969 Quê quán: Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Xuân Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Hương Tân - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Phú đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1979 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - E212 - F8 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1970 Quê quán: Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Hương Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phạm Đình Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Phú Gia - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Phạm Đình Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Hương Trung - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Phạm Hữu Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Hoà Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Phạm Ngọc Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Thanh Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Trọng Chắt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1971 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Vy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Vy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Phạm Xuân Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1972 Quê quán: Hương Liên - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phạm Xuân Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Hương Liên - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phan Đình Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26 - 05 - 1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phan Đình Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phan Huy Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/03/1971 Quê quán: Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phan Huy Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Hương Lạc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phan Thanh Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Hương Ninh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C6D2E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ