Danh sách liệt sĩ Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

298 hồ sơ ghi quê quán Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh · trang 5/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cẩm Xuyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1984 Quê quán: Cẩm Vinh - Cẫm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D Phú Lợi - Đoàn 7709 - MT779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1984 Quê quán: Cẩm Vinh - Cẫm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D Phú Lợi - Đoàn 7709 - MT779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1979 Quê quán: Cẩm huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1973 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/01/1969 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 3 - 1969 Quê quán: Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Liêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Liêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Luân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/02/1969 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/04/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/03/1971 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/01/1967 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Viết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Hoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Hoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/11/1970 Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 K813 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Viết Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Huiy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Viết Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1966 Quê quán: Cẩm Huiy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Vĩnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C4D1E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Vĩnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Triều Thuỷ Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trương Hữu Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/07/1968 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trương Hữu Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trương Thị Cháu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/02/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trương Thị Cháu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trương Văn Đảm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/04/1971 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trương Văn Đảm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Võ Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1962 Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Võ Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1962 Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Võ Đình Thường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/03/1969 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Võ Đình Thường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Võ Kim Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Võ Kim Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Võ Minh Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Cẩm Nhung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  43. Võ Sĩ Khuê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/02/1971 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Võ Sĩ Khuê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Võ Tá Lĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/05/1968 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Võ Tá Lĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Võ Tà Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/09/1983 Quê quán: Cẩm Đực - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C10 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Võ Tà Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/09/1983 Quê quán: Cẩm Đực - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Võ Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C12 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Võ Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C12 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Vũ Tá Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/12/1967 Quê quán: Cẩm Hậu - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Vũ Tá Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Cẩm Hậu - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Xuân Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ