Danh sách liệt sĩ Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
298 hồ sơ ghi quê quán Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh · trang 4/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cẩm Xuyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Xuân Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/01/1972 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/07/1972 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Cẩm Thuỷ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Cẩm Thuỷ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Thái SƠn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1975 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Văn Dị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1965 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Dị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1965 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/09/1966 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/9/1966 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Viết Luyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Viết Luyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Xuân Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Xuân Miễng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Đức Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/04/1966 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Đức Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1966 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Bưỡng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/12/1966 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Nhiệm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/6/1985 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Ban xây dựng kho 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Thiều Quang Vệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/04/1966 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiều Quang Vệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1966 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tô Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tổng Đức Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Cẩm Hương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Cục chính trị - QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Cục chính trị - QK 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đắc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23.09.1965 Quê quán: Cẩm Hòa - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Đắc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 Quê quán: Cẩm Hòa - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1974 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đình Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Cẩm Qung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Cẩm Qung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 08 - 1969 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Viết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/02/1971 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Viết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Thính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Thính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Cẩm Uyên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Cẩm Uyên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Kiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Kiểu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1969 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/09/1968 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Thung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/09/1972 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 D34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Huy Thung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/09/1972 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Kim Vững Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Cẩm Minh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Cẩm nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D3 - Kh5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Báu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ 5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Báu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/03/1971 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/9/1979 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu: