Danh sách liệt sĩ ứng Hoà, Hà Tây

257 hồ sơ ghi quê quán ứng Hoà, Hà Tây · trang 4/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê ứng Hoà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1971 Quê quán: Văn Thắng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Đại Cường - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Sính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Kiến thiết - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Ngũ Lão - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/05/1969 Quê quán: Ngụ Lộc - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Ngụ Lộc - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vã Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Vỡ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/09/1968 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Vỡ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Phúc Nghị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hòa Xá - ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hòa Xá - ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Đông Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Hinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/5/1950 Quê quán: Đông Lỗ - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Ban Công tác 4 - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Huế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/11/1966 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Quản Văn Gia Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Quản Văn Gia Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Tạ Đình Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Đồng Lổ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Tạ Đình Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Đồng Lổ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Tạ Hiệp Thị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/01/1968 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Tạ Hiệp Thị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Tạ Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Đồng Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Tạ Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Đồng Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Tạ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1973 Quê quán: Thung cứ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: K5 H7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Tạ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1973 Quê quán: Thung cứ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Tạ Văn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Hoà Lâm - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Tạ Văn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Hoà Lâm - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Tạ Văn Uyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/08/1967 Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Tạ Văn Uyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Công Bách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/12/1970 Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Công Bách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Đình Quỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/05/1970 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Đình Quỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Liên Báo - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Liên Báo - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Ngọc Kiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/04/1970 Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Ngọc Kiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C1D4E 38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1968 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Chi Linh - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Chi Linh - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C13 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Quảng phú cầu - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C Tân binh 93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Quảng phú cầu - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Vọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/04/1969 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Vọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Xuân Sỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Xuân Trước Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/02/1984 Quê quán: Đông lễ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: D43 Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Xuân Trước Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/02/1984 Quê quán: Đông lễ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trịnh Xuân Oánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/06/1971 Quê quán: Lưu Hoà - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trịnh Xuân Oánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Lưu Hoà - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trương Công Hoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ