Danh sách liệt sĩ Thạch Thất, Hà Tây

96 hồ sơ ghi quê quán Thạch Thất, Hà Tây · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thạch Thất nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Diễm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1/1968 Quê quán: Canh Mậu - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/04/1975 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: K59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1973 Quê quán: Hà Bằng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Bình Phú - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Bình Phú - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Hương Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 Quê quán: Bình Phú - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: c6d5e165 p7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: D18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 Quê quán: Thạch Xá - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn VănPhóng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/12/1974 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: D208 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1968 Quê quán: Hà bắc - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phí Bá Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tràng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phí Bá Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Tràng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phí Văn Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/03/1970 Quê quán: Thượng Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phí Văn Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Thượng Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng Khắc Hữu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Khắc Hữu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phùng Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: . - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phùng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16 - 02 - 1972 Quê quán: Liên Quân - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phùng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Liên Quân - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phùng Văn Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: C19 D 9 E33 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phùng Văn Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Thốt Quang Thoảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/6/1980 Quê quán: Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  27. Trần Đức Lễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Mậu - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Đức Lễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Đà Mậu - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: . - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1965 Quê quán: Hạ bằng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1965 Quê quán: Hạ bằng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Vũ Văn Biên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: đại đồng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Vương Công Khanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/07/1971 Quê quán: Đồng Lạc - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: E2266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Vương Văn Hậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Lại Thượng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ