Danh sách liệt sĩ Phú Xuyên, Hà Tây

201 hồ sơ ghi quê quán Phú Xuyên, Hà Tây · trang 2/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Phú Xuyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lương Văn Khéo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Châu Can - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nghiêm Văn Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: . - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nghiêm Xuân Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nghiêm Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Cộng Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Ngô Minh Vượng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/11/1967 Quê quán: Chí Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Khen Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Hiệp Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C 18 - E4 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Phú yên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Chương Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Ghi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/6/1968 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C10 - D3 - E246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/1/1967 Quê quán: Châu Nam - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1966 Quê quán: Hồng Thất - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Keng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Nề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Lạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Tiếp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1974 Quê quán: Châu Can - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Chí Linh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C4 - D21 - Trung đoàn 224 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Tân Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Hiếu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Vân từ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Khắc Ngọn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/03/1982 Quê quán: Đảo Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Mạnh Thà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Chi Chung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Minh Dưỡng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1966 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: E90 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Minh Viễn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Bắc Hà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Thi Thủy - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Ngọc Bội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Ngọc Chăm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Chí Minh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Ngọc Đỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Nam Tiền - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Thao Chính - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Phú Toại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/8/1973 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Quang Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Quang Sai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Quốc Trịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thanh Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Trung Lập - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Tiến Boanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1980 Quê quán: Minh Tân - phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Ao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Phủ Túc - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Bạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: E18 - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Búp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Nam trường - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Cợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/6/1970 Quê quán: Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Phú Triệu - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1973 Quê quán: Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hoác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Liên hoà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Kền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Chí Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/9/1969 Quê quán: Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Minh Tâm - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Khút Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Hiệp Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Đại Nguyên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Hoàng Cong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn May Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Ninh Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nữa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Liên Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Phường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Nam Phong - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ