Danh sách liệt sĩ Mỹ Đức, Hà Tây

159 hồ sơ ghi quê quán Mỹ Đức, Hà Tây · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Mỹ Đức nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Ngọc Như Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/02/1968 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1980 Quê quán: Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1980 Quê quán: Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Đồng Tân - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Đồng Tân - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1970 Quê quán: Xuy Xá - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Minh Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/06/1970 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Minh Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1970 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Thế Hòa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Suốt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/01/1967 Quê quán: Thượng Quốc - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 01 - 1967 Quê quán: Thường Quốc - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Suốt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1967 Quê quán: Thượng Quốc - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 Quê quán: Thường Quốc - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C27 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Dung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/03/1971 Quê quán: Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Xuân Dung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Đình Quen Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Trương Đình Quen Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Trương Văn Bài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/06/1961 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trương Văn Bài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1961 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trương Văn Thảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vũ Đình Thám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C10 - D168 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Vũ Khắc Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/07/1966 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Khắc Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1966 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vũ Trọng Thủy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Xía Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Vũ Trọng Thủy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Xía Xá - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Vũ Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1974 Quê quán: Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Vũ Văn Điền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vũ Văn Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vũ Văn Hảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vũ Văn Toan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Vũ Xuân Thạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Đốc Tín - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Xỹ Thanh Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/9/1969 Quê quán: Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ