Danh sách liệt sĩ Ba Vì, Hà Tây

274 hồ sơ ghi quê quán Ba Vì, Hà Tây · trang 5/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ba Vì nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Đăng Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Miều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/01/1971 Quê quán: Chu Minh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Miều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/1/1971 Quê quán: Chu Minh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tùng Thiện - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Tùng Thiện - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Nam Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1984 Quê quán: Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: CKT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Thế Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/05/1969 Quê quán: Tòng Bạt - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Thế Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Tòng Bạt - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. TRần Trọng Quãng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/01/1970 Quê quán: Thuận Mỹ - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. TRần Trọng Quãng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Thuận Mỹ - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Ba trại - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/11/1972 Quê quán: Vật Lai - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Vật Lai - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Da Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Da Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/3/1972 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Can Thượng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Can Thượng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/01/1973 Quê quán: Thuỵ An - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Thuỵ An - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Danh Thiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Sơn đà - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trương Danh Thiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Sơn đà - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trương Đình Dương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Tiền Phong - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trương Văn Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Thạch mỹ - ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C4 D7 E977 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trương Văn Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Thạch mỹ - ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trương Xuân Mãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/03/1972 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trương Xuân Mãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Duy Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vũ Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Thụy an - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ