Danh sách liệt sĩ Ba Vì, Hà Tây
274 hồ sơ ghi quê quán Ba Vì, Hà Tây · trang 2/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ba Vì nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Đình Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Thương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Lĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/12/1971 Quê quán: Kim Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Đoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mỹ Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Nông trường ba vì - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Nam Chúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Vạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Tãn Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Tãn hồng - ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thế Luyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1973 Quê quán: Cam Thương - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Ban Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/01/1978 Quê quán: Cẩm Bình - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Duệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Loan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1971 Quê quán: Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Tòng Bạt - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Công Tèo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Thuỵ An - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Gia Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Minh Quang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Giai Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Kim Thuý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cẩm Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Mai Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Đông Quang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Mai Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1971 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1979 Quê quán: Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Dần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Chủ Minh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Châu Sơn - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Toa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Da Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C2 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khởi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Sơn Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/3/1974 Quê quán: Viên Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Chất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Duệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/3/1973 Quê quán: Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Diễn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Mỹ Đức - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1971 Quê quán: Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Đông Quang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Trung Sơn Trầm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Tính Giang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/8/1971 Quê quán: Châu Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1973 Quê quán: Cố Đô - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Mưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/03/1975 Quê quán: Tri Giang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Thạch Mỹ - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Tầng Bạc - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E243F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Tiền Phong - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Tân Lập - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Phi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Tân Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Tòng Bạc - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Châu Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Tòng Bất - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1971 Quê quán: Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Phú Lương - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1972 Quê quán: Sơn đà - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Danh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Kim Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Tây
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu: