Danh sách liệt sĩ Từ Liêm, Hà Nội
198 hồ sơ ghi quê quán Từ Liêm, Hà Nội · trang 4/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Từ Liêm nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Văn Thế Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Thế Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Chế Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 09 - 1972 Quê quán: Mai Lĩnh - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1982 Quê quán: Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1982 Quê quán: Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/07/1970 Quê quán: Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1970 Quê quán: Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Điếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/07/1968 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Điếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Mai Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Số 1 Đào Duy - Từ Liêm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C8D8E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Số 1 Đào Duy - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Đinh vọng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vương Văn Tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Nội
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu: