Danh sách liệt sĩ Từ Liêm, Hà Nội
198 hồ sơ ghi quê quán Từ Liêm, Hà Nội · trang 2/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Từ Liêm nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Công Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1970 Quê quán: Tây Tựu - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Bộ tư lệnh QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Tây Trực - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Mồ - Tử Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Tây Mễ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Thụy Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trợ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1971 Quê quán: Tân Dân - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Đại Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/10/1968 Quê quán: Phú Diển - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1973 Quê quán: Yên Sở - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1968 Quê quán: Đại Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Xuân phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Chử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Độ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Tây Tưu - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Thuỵ Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Mể Trì - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1970 Quê quán: Tứ Hạ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C2 - D13.305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Mễ Từ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1974 Quê quán: Liên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1979 Quê quán: Trung Hòa - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Trực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Trung Hoà - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoa Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Mể Trì - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Yên Hoà - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 Quê quán: Trung Hòa - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Thuỵ phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Phú Thương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Minh khai - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1968 Quê quán: Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Nghi Tâm Quảng An - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Yên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1969 Quê quán: Yên Lảng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Thượng Cát - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Sũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Ngọ Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Đại Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Xóm 18 - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Từ Liêm - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E24 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Trung Kích Hạ - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tự Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Tây Tựu - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Từ Ngử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/4/1969 Quê quán: Trung Kiên - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nghĩa Đô - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1965 Quê quán: Mai Dịch - Từ Liêm - Cầu Giấy - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Mỹ Trì - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1968 Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1973 Quê quán: Thuỷ Liên - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Tứ Liêm - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Liêm Mạc - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: F31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Phú Diễn - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Đông Ngoan - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Nội
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu: