Danh sách liệt sĩ Thanh Trì, Hà Nội
175 hồ sơ ghi quê quán Thanh Trì, Hà Nội · trang 3/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Trì nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Hữu Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Ngũ hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trung Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Đình Công - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1981 Quê quán: Tứ hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ký Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Thượng Đình - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Bá Tước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27 - 02 - 1971 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Bá Tước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 05 - 1968 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Ly Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/07/1969 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Ly Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thử Văn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thử Văn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C9D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D bộ 10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D bộ 10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thái Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28 - 05 - 1968 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thái Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần V. Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Diên Hải - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần V. Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Diên Hải - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 09 - 1967 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Chương Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C12 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/11/1969 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Hoàng Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Đông Trúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Đông Trúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Viển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Đua Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/07/1971 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Đua Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/7/1971 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Triệu Đình Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C7 D8 E 997 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Đình Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Quốc Chi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Tân Châu - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Quốc Chi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Tân Châu - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Cầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Đình Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24 - 08 - 1968 Quê quán: Thanh Lịch - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Thanh Lịch - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Phô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/01/1972 Quê quán: Lĩnh Nam - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Phô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Lĩnh Nam - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Điểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14 - 09 - 1972 Quê quán: Tá Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Điểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tá Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/04/1971 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Như Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/07/1968 Quê quán: Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Như Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1965 Quê quán: Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Nội
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu: