Danh sách liệt sĩ Đông Anh, Hà Nội

267 hồ sơ ghi quê quán Đông Anh, Hà Nội · trang 5/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đông Anh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/09/1968 Quê quán: Tiên Dương - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/9/1968 Quê quán: Tiên Dương - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Tiểu Dương - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C2 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Tiểu Dương - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C2 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Quỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/6/1976 Quê quán: Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E32 - Kỹ Thuật An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/01/1971 Quê quán: Vỉnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Vỉnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Hữu Hiệu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/07/1969 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Hữu Hiệu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/7/1969 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Hữu Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 03 - 1968 Quê quán: Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Hữu Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 Quê quán: Xuân Canh - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Công an vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1969 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E203 D189 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Quang Tự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C2 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trương Quang Tự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Bìa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15 - 05 - 1972 Quê quán: Khối phố A - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Bìa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Khối phố A - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Sáu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Bắc Hầm - Đông Anh - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C11 D 9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Sáu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Bắc Hầm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trương Xuân Cấp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/01/1967 Quê quán: Dân Chủ - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trương Xuân Cấp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/1/1967 Quê quán: Dân Chủ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vương Đình Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Vương Ngọc Xã Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Vương xuân Vạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Đại Mạc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nội

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nội, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ