Danh sách liệt sĩ Kim Sơn, Hà Nam Ninh

141 hồ sơ ghi quê quán Kim Sơn, Hà Nam Ninh · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kim Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Sào Nam - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/02/1985 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/12/1985 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1981 Quê quán: Khánh Cường - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1981 Quê quán: Khánh Cường - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Hoàng Long - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  7. Trương Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1982 Quê quán: Trung Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trương Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1982 Quê quán: Trung Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Duy Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Vân Khai - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Duy Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Vân Khai - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Hy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Hy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: An Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1974 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E8 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Kiều Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/9/1974 Quê quán: Thượng Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1981 Quê quán: Kim Khánh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đặc công F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1980 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Cơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/9/1974 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Vũ Xuân Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1982 Quê quán: Đồng Hưng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D7 E10 Đoàn 9906 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ