Danh sách liệt sĩ Kim Sơn, Hà Nam Ninh
141 hồ sơ ghi quê quán Kim Sơn, Hà Nam Ninh · trang 2/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kim Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phạm Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Khánh Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/12/1981 Quê quán: Khánh Công - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E11 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/02/1972 Quê quán: Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1988 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C22 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1988 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C22 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/01/1970 Quê quán: Yên Mật - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Yên Mật - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Vũ Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/05/1969 Quê quán: Hội Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phùng Văn Ban Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/02/1973 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Ban Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Sĩ Ngân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1978 Quê quán: Đấu Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Đình Chinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Đình Chinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Đức Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Quảng Thiều - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Quảng Thiều - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Long Biên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/09/1968 Quê quán: Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Long Biên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Long Biềng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/03/1971 Quê quán: Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Long Biềng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - Trinh sát - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Thanh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: Lai Thanh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/06/1974 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1974 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thiện Kế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Quang Thiên - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Thiện Kế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Quang Thiên - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/06/1968 Quê quán: La Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: La Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1986 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E262 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1986 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E262 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Hồi Linh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Hồi Linh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1979 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Hà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/3/1983 Quê quán: Văn Hà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1980 Quê quán: Khánh Thủy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 02/12/1970 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1980 Quê quán: Khánh Thủy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/01/1966 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1966 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Ân Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Ân Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1985 Quê quán: Hùng Tiến - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1985 Quê quán: Hùng Tiến - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/01/1972 Quê quán: Kim Mỹ - kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Kim Mỹ - kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1980 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1980 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: