Danh sách liệt sĩ Biên Hòa, Đồng Nai

242 hồ sơ ghi quê quán Biên Hòa, Đồng Nai · trang 4/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Biên Hòa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Chót Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Tân Ninh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Chi đội 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Bửu Hòa - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Bửu Hòa - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Vạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Vạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1948 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Hóa An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1948 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Hóa An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/12/1947 Quê quán: Tân Hòa - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - E88 - - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - E88 - - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1946 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1946 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Tân Phong - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Bộ đội địa phương Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1950 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Bộ đội địa phương Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1949 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1949 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1987 Quê quán: Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D14 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: văn phòng thị uỷ Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1952 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1987 Quê quán: Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D14 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: văn phòng thị uỷ Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1952 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động thành phố Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động thành phố Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trịnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1980 Quê quán: Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D14 - E770 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trịnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1980 Quê quán: Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D14 - E770 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trương Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1981 Quê quán: Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C7 - D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trương Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1981 Quê quán: Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C7 - D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trương Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trương Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trương Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1951 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C - 2737 - pháo binh QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Trương Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1951 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C - 2737 - pháo binh QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Trương Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1949 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Thị đội Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trương Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1949 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Thị đội Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Võ Phụng Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1952 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đại đội Lam Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Võ Phụng Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1952 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đại đội Lam Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Võ Thị Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Thanh Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Võ Thị Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Thanh Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Võ Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1946 Quê quán: Tân Mai - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Võ Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1946 Quê quán: Tân Mai - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Võ Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C63 - quận Lái Thiêu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Võ Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C63 - quận Lái Thiêu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Võ Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 Quê quán: Tân Phong - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Võ Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1949 Quê quán: Tân Phong - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Võ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Võ Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Võ Văn Méo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1946 Quê quán: Tân Phong - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Méo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1946 Quê quán: Tân Phong - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Võ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1979 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Võ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1979 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Võ Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1973 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Văn phòng huyện uỷ huyện Tuy Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Võ Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1973 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Văn phòng huyện uỷ huyện Tuy Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Vũ Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 Quê quán: Tam Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Đồng Nai

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Nai, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ