Danh sách liệt sĩ Biên Hòa, Đồng Nai

242 hồ sơ ghi quê quán Biên Hòa, Đồng Nai · trang 3/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Biên Hòa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1945 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Hạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Sư đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1971 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh đội Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1985 Quê quán: Tân Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D2 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1947 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1963 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Hạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Võ Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1986 Quê quán: Tân Tiến - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Ôn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm a Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1976 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - D1 - E7 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1985 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Thanh Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C11 - D3 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm QuÝ Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1980 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 Quê quán: Hóa An - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1949 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1953 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1949 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Liên trung 301 - 310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1984 Quê quán: Hòa Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D5 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Kiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vỉnh Cửu - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1949 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: thị xã Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1981 Quê quán: Tân Mai - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Phan Thành Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Phan Thành Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Phan Thành Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1978 Quê quán: Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C6 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Phan Thành Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1978 Quê quán: Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C6 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Phan Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1978 Quê quán: Tân Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Xuân Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Phan Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1978 Quê quán: Tân Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Xuân Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Phan Văn Khứa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Chợ Đồn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Ban Kinh tế - X312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  30. Phan Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Tân Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Phan Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Tân Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C14 - D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C14 - D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Phùng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1947 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Phùng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1947 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Thạch Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 Quê quán: Bình Phước - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Thạch Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 Quê quán: Bình Phước - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Tiêu Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Cửu - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Tiêu Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Cửu - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Tống Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1989 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E340 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Tống Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1989 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E340 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trà Thị Chồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1949 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Hoá An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trà Thị Chồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1949 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Hoá An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trà Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1948 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Hóa An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trà Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1948 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Hóa An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trần Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1987 Quê quán: Tân Biên - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C13 - D3 - E1 - F9 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Trần Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1987 Quê quán: Tân Biên - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C13 - D3 - E1 - F9 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Trần Minh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C3 - D5 - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trần Minh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C3 - D5 - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Trần Tấn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1951 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: đội trinh sát Tân Uyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Trần Tấn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1951 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: đội trinh sát Tân Uyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Trần Thị Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Bình Phước - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trần Thị Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: chi đội 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trần Thị Nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1946 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: chi đội 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần Thị Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1946 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Thị Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1946 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Chầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Quốc Vệ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Chầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Quốc Vệ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Đồng Nai

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Đồng Nai, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ