Danh sách liệt sĩ Dầu Tiếng, Bình Dương

162 hồ sơ ghi quê quán Dầu Tiếng, Bình Dương · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Dầu Tiếng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Đ Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1968 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phan Đ Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/05/1971 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phan Đ Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phan Đ Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiều An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiều An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Phần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1969 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Tám MĂng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Tám MĂng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1971 Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Thanh Tuyền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Làng 6 - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: D60B - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Làng Sáu - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: D60B - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Vẹn (9 Phượng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: C5 Đội nữ vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Trần Văn DĐập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Xã đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Trần Văn DĐập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Xã đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Gươm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Khoa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kiích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Khoa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kiích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: An ninh huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: An Ninh Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Tôn (Tâm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Tôn (Tâm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Trần Vũ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Trần Vũ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Võ Ngọc Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Võ Thị Thén Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Định Hiệp - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Hội Phụ Nữ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Võ Văn Chư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Thanh tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Võ Văn Chư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Thanh tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Võ Văn Lẫy Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/1/1987 Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Vũ Đức An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đình Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Vũ Đức An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đình Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Vương Khánh Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hiệp - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Bình Dương

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bình Dương, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ