Danh sách liệt sĩ Dầu Tiếng, Bình Dương

162 hồ sơ ghi quê quán Dầu Tiếng, Bình Dương · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Dầu Tiếng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Thị Nguyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/5/1971 Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Điền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bảy (Cường) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Lai Uyên - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bịch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bo (Dũng) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hiệp - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đinh Hiệp - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Don Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: C61 Dầu tiéng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đúng (Dung) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kich An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kich An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Tân - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Long Chiểu - Dầu tiếng - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1967 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Vạn Khoái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Đội viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Khoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Khứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Khuya Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/3/1961 Quê quán: Định Hiệp - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn len Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Long Tân - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lộng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lộng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Nghé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Vân Nghê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Long Hòa - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Nói Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/2/1965 Quê quán: Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Nù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1960 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1970 Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1981 Quê quán: Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Rấn (rớm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Rí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/3/1950 Quê quán: Thanh Huyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Đội viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thaắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1960 Quê quán: Long Hòa - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Dầu Tiếng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thẳng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thành (Công) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Thanh Tuyền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Long Tân - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyên - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/09/1969 Quê quán: Định Thành - Dấu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: C20 - S22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Nguyến Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 Quê quán: Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Xếp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1/1967 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đinh Hiệp - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Thinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/10/1953 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Công An Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Bình Dương

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bình Dương, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ