Danh sách liệt sĩ Bến Cát, Bình Dương

686 hồ sơ ghi quê quán Bến Cát, Bình Dương · trang 9/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bến Cát nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Vốn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/11/1969 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vy (tự Di) Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân ĐỊnh - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1977 Quê quán: Phú Hòa - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nhuyễn Thị Hiền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/05/1969 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C6 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Đan Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15 - 07 - 1977 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Huy Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Chánh Phú Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phạm Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Minh Châu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phạm Minh Giờ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Minh Hoàng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Huyện Ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Thạch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22 - 05 - 1978 Quê quán: Phú Hòa - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Cẩm (Mai) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Xuân Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Mỹ phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Xuân Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Banh (Cẩm) Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1966 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bày Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Long Xuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Dđội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Bời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Đang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Được Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai UYên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Hiển Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1957 Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1963 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Nhựt Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 20/5/1947 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: CA Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Quy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/5/1952 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: DU KÍCH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Sáng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/8/1951 Quê quán: TT.Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Tấm (No) Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1/1970 Quê quán: Long Nguyến - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Tôi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 01/08/1972 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Tôi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Vương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1967 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Phan D Đình Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Phan Liên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/3/1984 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Phan thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: qdđndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Phan Thị Tùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/9/1971 Quê quán: Ap 3 Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Qđndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Phan Văn Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1980 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Phan Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Phan Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Phan Văn Ngọt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/8/1953 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Phan Văn Sáng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Phan Văn Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/06/1968 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Phan Văn Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Tám Kịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Thái Q Vinh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/12/1983 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Thái Văn hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Thái Văn Vì Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/12/1949 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Thanh (Đức) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Thượng Văn Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Giao Liên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Tô Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Tô Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Tô Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/04/1964 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Tô Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1964 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Bình Dương

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bình Dương, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ