Danh sách liệt sĩ Bến Cát, Bình Dương

686 hồ sơ ghi quê quán Bến Cát, Bình Dương · trang 10/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bến Cát nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trà Văn Thôi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Bá Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Thanh An - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đội thông tin huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Châu Thắm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Công Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C - 502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Công Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C - 502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Đạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Đạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bí thư chi bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 Quê quán: An Điền - Bến Cât - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/12/1978 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Dương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Thanh Hải (Hai) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đoàn t4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: phụ nữ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Trần Thị Thu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Thanh An - Bến cát - Bình Dương Đơn vị: C12 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Trần Thị Thu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1968 Quê quán: Thanh An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C12 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Trần Thị Tư Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 7/7/1964 Quê quán: An Lập - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: BMVNHH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Trần Thiện Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1987 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Bự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Bự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Cát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Cát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Chấn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Chấn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Chuyện Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Đinh - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Chuyện Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Đinh - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Cơ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Cơ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Cu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Ấp Đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Cu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Ấp Đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Dẩu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Đậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: V83 - E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Dẩu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Đậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/08/1972 Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: V83 - E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Di Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Đúng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Bình Dương

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bình Dương, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ