Danh sách liệt sĩ Phú Bình, Bắc Thái

77 hồ sơ ghi quê quán Phú Bình, Bắc Thái · trang 2/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Phú Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tạ Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Nga My - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Tô Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1972 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tô Tiến Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Hông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/01/1973 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Hông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Được Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/4/1974 Quê quán: Cấp Tiến - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Hồng Phong - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Khanh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C13 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Khanh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C13 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/02/1969 Quê quán: Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1969 Quê quán: Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Hữu Cược Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1969 Quê quán: Trần Phú - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Thạch Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/03/1973 Quê quán: Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Thạch Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Duy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Cù Phân - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Bắc Thái

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Thái, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ