Danh sách liệt sĩ Bắc Ninh
350 hồ sơ ghi quê quán Bắc Ninh · trang 6/6.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bắc Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Hồng Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/06/1978 Quê quán: Phú Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Núi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Tương Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C6 D2 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Núi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Tương Giang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Đáp Cầu - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Đáp Cầu - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: C11D6E2F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: 24 Phố linh xá - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Da hội - Thâu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: Lạng giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Yên Phục - Yên Phong - Bắc Ninh Đơn vị: C1 D1 Lữ 273 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Yên Phục - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Đông Du - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Đông Du - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1974 Quê quán: Phả Lạng - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1970 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hòa Long - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hòa Long - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Công Kình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Lược Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C18 E 977 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Công Kình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Lược Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/08/1970 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh Đơn vị: D 14 Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/08/1970 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Huỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Minh Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Thái Hoà - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: C5M9 V 104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Minh Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Thái Hoà - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Viêm Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Vân dương - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Viêm Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Vân dương - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C12D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Kim Châu - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: C1 D4 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Kim Châu - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1968 Quê quán: Trung kiên - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Duy Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Thành, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Đái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/03/1974 Quê quán: Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Đái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/03/1974 Quê quán: Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Khắc Liêm - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thành Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Khắc Liêm - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Trung Kênh - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C1 D22 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Trung Kênh - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Phương Mão - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: C20E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Phương Mão - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ke Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Đồng ky - Đồng Quang - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Mai gương - Cách bi - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Lâm thao - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Se Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Nam viên - Lạc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Noi từ - Tân hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Toán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Vũ Ninh - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Xe Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 350.
Nghĩa trang tại Bắc Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Ninh, bất kể quê ở đâu: