Danh sách liệt sĩ Bắc Giang

698 hồ sơ ghi quê quán Bắc Giang · trang 6/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bắc Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Tất Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Đại lam - Cam di - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tất Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Thái Lân, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Quế Nhân - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 Quê quán: Phòng Xương - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Viêt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Vân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Hương Lấc - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: phố Thái Lữ - Tp Bắc Giang - Bắc Giang Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Xóm chè - Tân Sôi - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 Quê quán: Ngọc Vân - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Đông kỳ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Xân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/03/1970 Quê quán: Xuân Hoà - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiện Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Liên Sơn - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Vẽ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Khám Lạng - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Quốc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Tân tiến - Hương Gián - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Mai Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Mai Sơn - Lục Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn ách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1975 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Quảng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Quế Nhâm - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bảu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Mai cao - Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Ngọc liễu - Châu Minh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Các Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Tân An - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Phốn xương - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Cấp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/02/1978 Quê quán: Bích Sản - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Quang Vinh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Tiên - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/01/1971 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Lục Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chòm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Văn Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1974 Quê quán: Cao Thượng - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Xóm 3 - Vân Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Xuân Hương - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Thường Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/07/1973 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Tiểu khu Minh Khai - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Ngọc Thiện - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Thọ xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1979 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Dềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1976 Quê quán: Sơn Tập - Sơn Động - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1980 Quê quán: Mai trung - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/08/1978 Quê quán: Xóm lượm - Đình Kế - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Mỹ Hà - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hợi Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/07/1977 Quê quán: An Hà - Lạng Sơn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Tiến dũng - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 698.

Nghĩa trang tại Bắc Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ