Danh sách liệt sĩ Tân Yên, Bắc Giang

47 hồ sơ ghi quê quán Tân Yên, Bắc Giang.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tân Yên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đỗ Mạnh Hiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/6/1974 Quê quán: Ngọc Thiện - Tân yên - Bắc Giang Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  2. Dương Minh Tuất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Dương Lâm - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Dương Ngọc Hồ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Hồ Phương - Tân Yên - Hà Bắc - Bắc Giang Đơn vị: D128 - F77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Nghi Vân - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Nghe Dân - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Giáp Huy Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Liên trung - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Giáp Văn Bạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Việt Yên - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Giáp Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Cao xá - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Giáp Văn Đắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: Việt Yên - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Giáp Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Tân Yên - Bắc Giang Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Viên Lập - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Nghiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Viết Lập - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lương Đức Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Liên Trung - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Phúc Hòa - Tân Yên - Bắc Giang Đơn vị: C11 - D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1968 Quê quán: Hoà Bình - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Sông Viên - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Cam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1971 Quê quán: Tân Cầu - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Lản Thanh - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Lâm Thanh - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Quế Nhân - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thế Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 Quê quán: Ngọc Vân - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Trọng Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Liên Sơn - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Quế Nhâm - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1974 Quê quán: Cao Thượng - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Ngọc Thiện - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Liên Sơn - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1974 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Nghi Xuân - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1974 Quê quán: Quyết Tiến - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Quế Nhanh - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Cao Thượng - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Chiến Thắng - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Bắc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Ngọc Thiện - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Nhà Tram - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Phạm Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04 Quê quán: Ngã nam - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Phạm Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Ngọc Thiên - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Phạm Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Ngọc Thiên - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Ngọc Châu - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Ngọc Châu - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Vũ Đức Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Nam cốt - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Vũ Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Quang Tiền - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Vũ Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Liên trung - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Bắc Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ