Danh sách liệt sĩ Bắc Giang

698 hồ sơ ghi quê quán Bắc Giang · trang 4/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bắc Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Xuân Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Cầu treo - Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lộc Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Lại Viện - Sơn Động - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lục Đình Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/06/1974 Quê quán: Thanh Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lương Công Văn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Trúc lâu - Lục Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lương Đức Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Liên Trung - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lương Ngọc Thuý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lương Thành Bộ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Mỹ cầu - Tàu mỹ - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Cổ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Chiều sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Cước Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Dinh sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Ly Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Bình an - Tiền Phong - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Dĩnh Sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Hương Sơn - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lưu Đình Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/11/1972 Quê quán: Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1968 Quê quán: Tiên Sơn - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C5 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lưu Xuân Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Tân dung - Tư mại - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lý Văn Lúi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Mai Văn Hân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Bảo đài - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Mai Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Trại đồng - Bảo đài - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Mai Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Mai Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nại Văn Xin Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Cẩm Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nghiêm Đình Chính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang Đơn vị: D56 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nghiêm Đình Diệu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Ngọc sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Ngô Đình Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Đồng cao - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Ngô Đức Hiệp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Phúc hoà - Danh Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Ngô Đức Liện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/11/1979 Quê quán: Hoàng Bân - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Ngô Hữu Cảnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Tổ 4 - Ngô quyền - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Ngô Quang Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/11/1977 Quê quán: Đại thành - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Ngô Quang Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Ngô Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Bắc sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Ngô Thế Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: Hưng Lâm - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Ngọ Văn Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Châu Minh - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Ngô Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Đồng Hữu - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Ngô Văn Buôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/06/1969 Quê quán: Bảo Đại - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Ngô Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Phồn Xương - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Ngô Văn Đoàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Đạo ngoạn - Quang Châu - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Ngô Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1979 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Ngô Văn Dỏng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Kim Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Ngô Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Phúc Hòa - Tân Yên - Bắc Giang Đơn vị: C11 - D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Ngô Văn Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Hiệp Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Ngô Xuân Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Lăng Ngăn - Xoá Lương - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Ngô Xuân Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Tam Hợp - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Ngô Xuân Tuần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Ngọc Văn Thiềng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Xóm thượng - Lạng Sơn - Sơn Động - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Ngọc Văn Thiềng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Lạng Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Anh Tam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Thôn đình - An Lập - Sơn Động - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Nghĩa Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Lý Bắc - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Chí Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1968 Quê quán: Hoà Bình - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Công Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Sông Viên - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Đình Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Minh đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Đình Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Đình Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Nghi Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1973 Quê quán: Hương Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Đình Phổ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 698.

Nghĩa trang tại Bắc Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ