Danh sách liệt sĩ Bắc Giang
698 hồ sơ ghi quê quán Bắc Giang · trang 10/12.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Bắc Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Tăng Văn Khi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/08/1974 Quê quán: Hảo Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Hoài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1980 Quê quán: Song mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Đức ánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Lừng Thái - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C1 D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Đức ánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Lừng Thái - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: D47 Bộ tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Đức Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Đức Lợi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Tân Hùng - Lạng Giang - Bắc Giang Đơn vị: Tỉnh đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Thân Đức Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Ngọc Thỏa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1973 Quê quán: Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang Đơn vị: D460 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Thân Văn Biền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Biền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Cần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C2 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Cần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1973 Quê quán: Đa Mai - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Đàm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Xóm Xoài - Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: C10 D4 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Đàm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Xóm Xoài - Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Thanh mai - Đa Mai - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C18 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Thanh mai - Đa Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Ngư thiết - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: D Bộ 4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Ngư thiết - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Lục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Lục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Xóm Ga - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C7 - E136 - BTL Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Quán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Quán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Sổ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Thiết Nhan - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C2 D4E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Sổ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Thiết Nhan - Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Mi điền - Hoàng linh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Mi điền - Hoàng linh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Kim Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Bắc Lũng - Lục Nam - Bắc Giang Đơn vị: Đoàn 12 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Danh Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Danh Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Giải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Giải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Uyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang Đơn vị: C1 D28 BTM F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Uyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C6 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tuyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Tân yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Kiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Tran Trủ - Lục Ngạn - Bắc Giang Đơn vị: C10 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Kiệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Tran Trủ - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thế Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 Quê quán: Nhân Thắng - Côi lương - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Võ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang Đơn vị: C2 D17 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tăng Hiếu - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Bào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Võ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1977 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Lương Sơn - Lục Nam - Bắc Giang Đơn vị: C17 D21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Lương Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/5/1979 Quê quán: Trí yên - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dược Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Đồng Viên - Yên Thế - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dược Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Đồng Viên - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C2 D25 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 698.
Nghĩa trang tại Bắc Giang
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Bắc Giang, bất kể quê ở đâu: