Danh sách liệt sĩ An Giang

1.693 hồ sơ ghi quê quán An Giang · trang 21/29.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê An Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1988 Quê quán: Núi Sắp - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1988 Quê quán: Núi Sắp - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Khôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/2003 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/12/1985 Quê quán: Thoại Ngọc Hầu - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1985 Quê quán: Thoại Ngọc Hầu - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Em Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/05/1987 Quê quán: Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang Đơn vị: Phòng hậu cần F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Em Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/05/1987 Quê quán: Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1984 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1986 Quê quán: Châu Phú, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1984 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1986 Quê quán: Châu Phú, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hòa - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1972 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1987 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1987 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1987 Quê quán: Tân Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1987 Quê quán: Tân Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  24. Trần Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1987 Quê quán: Mỹ Xuyên - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1987 Quê quán: Mỹ Xuyên - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Ngọc Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1968 Quê quán: Thị trấn Tri Tôn, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  27. Trần Ngọc Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Thị trấn Tri Tôn, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Ngọc Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1987 Quê quán: Phú Lâm - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Ngọc Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1987 Quê quán: Phú Lâm - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  30. Trần Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  31. Trần Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  32. Trần Ngọc Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1983 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Ngọc Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1983 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  34. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1983 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  35. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1983 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Trần Phú Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Mỹ Tây - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  37. Trần Phú Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Mỹ Tây - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Phước Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cần Đăng - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  39. Trần Phước Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cần Đăng - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Quang Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1998 Quê quán: Tịnh Biên, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Quang Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1998 Quê quán: Tịnh Biên, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1985 Quê quán: Thới SƠn - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  43. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 Quê quán: Thới Sơn - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Quốc Vân (Tư Rạng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang Đơn vị: C150 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Trần Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1986 Quê quán: Định Thành - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1986 Quê quán: Định Thành - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Thái Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1970 Quê quán: Chợ Mới, An Giang, An Giang Đơn vị: Quân khu 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Thanh Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1985 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  49. Trần Thanh Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1985 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  50. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1978 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1978 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1988 Quê quán: Châu phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1988 Quê quán: Châu phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  56. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1988 Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1988 Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Thế Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/2008 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  59. Trần Thế Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/2008 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  60. Trần thị Bé Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/12/1971 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang Đơn vị: Hậu cần Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.693.

Nghĩa trang tại An Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại An Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ