Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.538 người khớp “trung” trong 91 danh sách · trang 6/52
- Hoàng Trung Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hiệp Hòa - Phủ Lý - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Trung Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nông Ca - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phùng Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mỏ Vàng - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Giảng - Ngọc Thanh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nông Trung Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nã Vàng - Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 24, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Vũ Hồng Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Yến - Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trung Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Cực - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lang Đài - Thị trấn Bạc Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1978 Xem đầy đủ →
- Trung Thao Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1978 Xem đầy đủ →
- Trịnh Như Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Chang - Vĩnh Hồng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Ích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Tố - Trạm Thẽn - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xưởng Ngói - Thanh Sơn - Kiến Trúc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mỹ Đức - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Hưng - Xuân Lương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Môn Trì - Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngưu Trì - Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư doàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thí Tư - Thí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 3 - Hoàng Lý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Chiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Na Nội - Lương Nội - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1966 Xem đầy đủ →
- Lưu Trung Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Nội - Tiên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vân Đình - Tân Phương - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đa Quả - Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Trung Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giao Chanh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Công Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Ô Mễ - Liên An - Bình lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đông Thôn Nhất - Quang Trung - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Trung Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chúc Đình - Quảng Trong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Quang Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Dương Nội - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Văn Tâm - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu