Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

646 người khớp “tài” trong 90 danh sách · trang 3/22

  1. Nguyễn Tài Nơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Tân - Đông Hòa - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Cốc - Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Quốc Tải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Lạc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tài Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Thượng - Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Khả - Phú Cường - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Xiêng - Lê Lợi - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hà Công Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Làng Nén - An Hòa - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoàng Hải - Quảng Uyên - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Huy Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quang Khải - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cảnh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiên Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Anh Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Sơn - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hứa Sỹ Tải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hợp Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Tài Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bản Trang - Bản Quạ - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Trụ Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Điến Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khuối Luông - Lam Sơn - Nà Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Lãng - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trần Tại Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Văn - Phú Xuyên - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hương Thịnh - Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  20. Bùi văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tòng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Tại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mãi Điền - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1973 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Đình Tại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Duy Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Do Hải - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cầu Quân - Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  26. Phan Trọng Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thuận Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1979 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Duy Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Do Hải - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  29. Triệu Quốc Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Việt - Hòa An - Cao bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Cơ - Nam Viêm - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu