Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

37 người khớp “phạm lại” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Lai (Cương) Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1933 · Phước Bình, Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Đơn vị: 304 Kon Tum Hy sinh: 20/03/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Lài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thái Bình - Thái Sơn - Hàm Yên - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Công Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Thường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ninh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đình Lài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Xuân Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thọ Đồn - Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Bá Lai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Hy sinh: 17/01/1979 1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Lai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thanh Lài Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/3/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 11/6/1967 Ngọc Cam Liệt Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 15/01/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  15. Phạm Lai (Cương) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Phước Bình- Bình Trung- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 20/03/1968 Đồi Ngọc Bay Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 6/12/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  17. Phạm Thiên Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thọ Sơn- Quang Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1970 (34-77)02 mộ 2 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đức Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Lai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thái Lai- Minh Sơn- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 31/01/1973 (21-76)08 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Công Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hướng Dương- Thắng Lợi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 24/05/1972 99850.10250 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hữu Lãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Mỹ- Quảng Xương- Tiên Lữ- Hải Hưng (94-07)09 mộ 7 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Lại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phú Cốc- Thanh Tùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 21/09/1972 (30-16)06 Nghĩa trang D1 mộ 2 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quang Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quang Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. PHẠM HỮU LÃI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUẢNG XƯƠNG, TIÊN LỮ, HẢI PHÒNG Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 53, Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Lai Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Thái Sơn-Yên Dưng-Hà Bắc Hy sinh: 25/01/1975 Xem đầy đủ →
  30. PHẠM VĂN LẠI Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1940 · Bình Định, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình Đơn vị: đơn vị d7, e22 Hy sinh: hy sinh ngày 31-1-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu