Phạm Lai (Cương)

Năm sinh1933
Quê quánPhước Bình- Bình Trung- Bình Sơn- Quảng Ngãi
Ngày hy sinh 20/03/1968
Nơi hy sinhĐồi Krong, Kon Tum
Vị trí mộ Đồi Ngọc Bay

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031598]: Lietsi {Họ tên=Phạm Lai (Cương), Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=20/03/1968, Quê quán=Phước Bình- Bình Trung- Bình Sơn- Quảng Ngãi, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Krong, Kon Tum, Vị trí mộ=Đồi Ngọc Bay}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12021 (số thứ tự 1031598).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Lai (Cương)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Lai (Cương)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 20/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đại Xuân sinh 1944 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Trần Văn Quy sinh 1942 · Đồng Minh- Vụ Bản- Nam Hà
  3. Vũ Xuân Kiền sinh 1949 · Tượng Lĩnh- Kim Bảng- Nam Hà
  4. Nông Văn Nỏ Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Nguyễn Văn Kỳ sinh 1949 · Phi Mộ- Lạng Giang- Hà Bắc
  6. Ngô Văn Tính sinh 1947 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  7. A Dân Man Tách Lũ- H40- Kon Tum
  8. Phan Đức Khanh sinh 1941 · Điện An- Điện Bàn- Quảng Nam
  9. Đỗ Đình Ngư sinh 1937 · Đông Long- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Phạm Văn Toản sinh 1944 · Trung Quan- Tiên Hưng- Thái Bình
  11. Hà Đức Quí sinh 1945 · Đông Hòa- Đông Quan- Thái Bình
  12. Trần Huy Nhận sinh 1946 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  13. Như Mạnh Cương sinh 1947 · 59 ngõ Hoàng An- Hà Nội
  14. Đoàn Đức Đông sinh 1939 · 57a Nguyễn Hữu Vân- Hà Nội
  15. Trần Văn Duẩn sinh 1940 · Kim Lộc- Can Lộc
  16. Hoàng Văn Thóc sinh 1941 · Xuân Thu- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  17. Lã Văn Huệ sinh 1947 · Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  18. Lê Văn Bằng sinh 1945 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Văn Ỳ sinh 1947 · Vĩnh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  20. Nhâm Vĩnh Phúc sinh 1945 · Hồ Sơn- Tam Sơn- Vĩnh Phúc
  21. Nguyễn Đình Hoè sinh 1944 · Kinh Kệ- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  22. Phạm Trung Tính sinh 1944 · Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  23. Nguyễn Văn Thụy sinh 1947 · Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình
  24. Nguyễn Tiến Thưởng sinh 1948 · Thượng Thôn- Liên Hà- Đan Phượng- Hà Tây
  25. Lương Văn Khốc sinh 1942 · Nhân Tân- Tiên Lữ- Hải Hưng
  26. Đoàn Văn Cồn sinh 1948 · Binh Hải (Ninh Hải)- Ninh Giang- Hải Hưng
  27. Đồng Văn Tư sinh 1950 · Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hải Hưng