Lương Văn Khốc
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Nhân Tân- Tiên Lữ- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 20/03/1968 |
| Nơi hy sinh | Buôn Chua, Đắk Lắk |
| Vị trí mộ | Bắc buôn Chua |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1031953]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Khốc, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=20/03/1968, Quê quán=Nhân Tân- Tiên Lữ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Chua, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Bắc buôn Chua}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12376 (số thứ tự 1031953).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Khốc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Văn Khốc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 20/03/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Đại Xuân sinh 1944 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà
- Trần Văn Quy sinh 1942 · Đồng Minh- Vụ Bản- Nam Hà
- Vũ Xuân Kiền sinh 1949 · Tượng Lĩnh- Kim Bảng- Nam Hà
- Nông Văn Nỏ Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Kỳ sinh 1949 · Phi Mộ- Lạng Giang- Hà Bắc
- Ngô Văn Tính sinh 1947 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- A Dân Man Tách Lũ- H40- Kon Tum
- Phan Đức Khanh sinh 1941 · Điện An- Điện Bàn- Quảng Nam
- Đỗ Đình Ngư sinh 1937 · Đông Long- Tiền Hải- Thái Bình
- Phạm Văn Toản sinh 1944 · Trung Quan- Tiên Hưng- Thái Bình
- Hà Đức Quí sinh 1945 · Đông Hòa- Đông Quan- Thái Bình
- Trần Huy Nhận sinh 1946 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Như Mạnh Cương sinh 1947 · 59 ngõ Hoàng An- Hà Nội
- Đoàn Đức Đông sinh 1939 · 57a Nguyễn Hữu Vân- Hà Nội
- Trần Văn Duẩn sinh 1940 · Kim Lộc- Can Lộc
- Hoàng Văn Thóc sinh 1941 · Xuân Thu- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Lã Văn Huệ sinh 1947 · Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Lê Văn Bằng sinh 1945 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Ỳ sinh 1947 · Vĩnh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nhâm Vĩnh Phúc sinh 1945 · Hồ Sơn- Tam Sơn- Vĩnh Phúc
- Nguyễn Đình Hoè sinh 1944 · Kinh Kệ- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Phạm Trung Tính sinh 1944 · Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Thụy sinh 1947 · Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình
- Phạm Lai (Cương) sinh 1933 · Phước Bình- Bình Trung- Bình Sơn- Quảng Ngãi
- Nguyễn Tiến Thưởng sinh 1948 · Thượng Thôn- Liên Hà- Đan Phượng- Hà Tây
- Đoàn Văn Cồn sinh 1948 · Binh Hải (Ninh Hải)- Ninh Giang- Hải Hưng
- Đồng Văn Tư sinh 1950 · Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hải Hưng