Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
313 người khớp “liễu” trong 91 danh sách · trang 1/11
- Lê Văn Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 25/8/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Liệu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/3/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Huy Liệu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Trung Thành, Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/10/1974 Xem đầy đủ →
- Liễu Văn Noọng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Liều Huy Bảo E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Vĩnh Thinh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: C5 K32 F10 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Liệu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Gát, Xuân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 08/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Liệu E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Đồng, Quỳnh Giang, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/02/1973 Xem đầy đủ →
- Liễu Đình Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khôn Cọng - Việt Yên - Văn Quán Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lam Gát - Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Cao Đặng Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hạng Phúc - Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Khang Trào - Văn Sơn - Lạc Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đồng Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Nam - Hoàng Phúc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Quy - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vĩnh Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Liêu (Liên) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Qui - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Thành - Kỷ Hơi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Tứ - Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đằng Giàng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Triệu Huy Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vũ Nữ - Hiến Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Y Can - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
- Lê xuân Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Kỳ Lộc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Quang Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Thọ - Vụ Quang - Phù NInh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Vinh - Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liên Hương - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Phòng Chính trị, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1979 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hồng Phú - Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Liêm - Trung Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
- Võ Nhăn Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hà Bình - Thiệu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu