Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.237 người khớp “Vinh” trong 91 danh sách · trang 4/42

  1. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Liên - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1979 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Bá Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hưng Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1970 Xem đầy đủ →
  5. Tô Vĩnh Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Qui Xá - Thiệu Vân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  6. Lê Ngọc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hải Hưng - Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Vĩnh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu 51 - Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xương Lâm - Lang Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Giáp Lai - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số nhà 3 - Cao Bang - Phú Thọ Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hưng - Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đào Vĩnh Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hưa Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Định Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  17. Hồ Vĩnh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lưu Hùng - Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Tống Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hàm Rồng - Phúc Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ninh Hôn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Vĩnh Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  22. Hàn Vĩnh Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bảo Đường - Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Xuân Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Miễn - Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Vĩnh Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đào Khắc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Húc - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đào Ngọc Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Vinh Triển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu