Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
124 người khớp “Văn Y” trong 95 danh sách · trang 1/5
- Hoàng Văn Ý Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Hòa An - Cao Bằng - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Nội, Đồng Du, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Như Cổ, Bạch Thông Đơn vị: Tiểu đoàn 101, Trung đoàn 33 Hy sinh: 14/02/1968 Hàng 1; Ô 1; Số 77; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ý E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1951 · Lương Phong, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 12/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Tiến - Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thượng Giáo - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chòm Kế - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bác Thượng - Toàn Thắng - Gia Lập - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Khai - Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quí Nhân - Đồng Quí - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Nội - Đồng Dù - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quảng Công - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Xài - Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mạn Giáp - Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Phong - HIệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hà Phương - Thăng Thủy - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn ý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tây Hy sinh: 15/04/1978 4706 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghĩa Bình Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Y Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Hải Hưng Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Y Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
- Võ Văn Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Bình Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sài Gòn Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Y Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu