Đỗ Văn Y

Năm sinh1949
Quê quánPhù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1968
Ngày hy sinh 4/11/1971
Trường hợp hy sinhMất thi hài

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2201 (số thứ tự 2200).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Y” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Y” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 4/11/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Quyết sinh 1945 · Ý Ngô - Đại Lộc - Hậu Lộc - Nam Hà · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Huy Quảng sinh 1948 · Số nhà 63 - Đại Là - Hà Nội · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Quốc Ngữ sinh 1948 · Quang Thái - Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Tạ Kim Đồng sinh 1951 · Ngõ 118 - Đường Hưng Định - Hai Bà Trưng - Hà Nội · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Huy Ngạn sinh 1950 · Cẩm Thực - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.94.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lâm Văn Dũng sinh 1949 · Xóm Chúi - Minh Hóa - Hữu Quảng - Lạng Sơn · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Ngô Đình Vượn sinh 1946 · Thôn Lốc - Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.86.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Phạm Quang Lễ sinh 1947 · Du Lễ - Liên Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Sỹ Chinh sinh 1950 · Số nhà 38 - Trần Phú - Từ Sơn - Hà Bắc · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Vương Đĩnh Tiết sinh 1944 · Phan Đình Phùng - Mỹ Hòa - Hải Hưng · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.92.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hà Trung Đỉnh sinh 1950 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Trần Văn Cường sinh 1954 · Thôn Văn - Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Bùi Văn Miền sinh 1952 · Xóm Lộc - Ân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Công Chiến sinh 1949 · P. Tổ Chức Bưu Điện - Thái Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Đặng Văn Trung sinh 1951 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.90.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Trần Văn Cót sinh 1939 · Cát Tiến - Quang Trung - An Lão - Hải Phòng · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Phạm Văn Hóc sinh 1952 · Thường Kiện - Vũ Sơn - Vũ Tiên - Thái Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Nguyễn Đình Phím sinh 1951 · Tiến Hội - An Tiến - An Lão - Hải Phòng · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Đức Hồi sinh 1941 · Liên Cấp - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.88.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Nguyễn Huy Liệu sinh 1957 · Khang Trào - Văn Sơn - Lạc Sơn - Hà Bắc · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Lương Văn Phảm sinh 1952 · Xóm May - Trung Thành - Đa Bảo - Hòa Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Bùi Văn Tiền sinh 1952 · Xóm Mò - Tự do - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Lương Văn Quang sinh 1945 · Xà Lôi - Đồng Chum - Đa Bảo - Hòa Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Nguyễn Văn Xình sinh 1951 · Thôn Lai - Tiên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  25. Lê Văn Phúc sinh 1951 · Cầu Diễn - Đồng Tĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Trần Ngọc Hà sinh 1931 · La Trọ - Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.92 Bản đồ UTM 1/50.000
  27. Lê Văn Sảng sinh 1949 · Thôn Hồng - Yến Mạo - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đai đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.91.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  28. Nguyễn Đình Tuấn sinh 1950 · 118 Nguyễn Thái Học - Hà Nội · Đai đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  29. Viên Đình Phúc sinh 1940 · Na Trang - Quảng Hảo - Quảng Lạc - Hà Giang · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  30. Nguyễn Xuân Trực sinh 1947 · Đại Đồng - Đại Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  31. Nguyễn Văn Tăng sinh 1950 · Bích Đông - Hòa Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  32. Mạc Duy Khôi sinh 1949 · Lưu Hạ - An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ : 21.91.08 Bản đồ UTM 1/50.000