Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
376 người khớp “Văn Vĩnh” trong 91 danh sách · trang 8/13
- Bùi Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thụy Dương- Thụy Anh- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngô Quyền- Hưng Yên- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 25/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Úy- Kim Bảng- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Thanh- Tiền Hải- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hòa Nam- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kim Khê- Kim Thành- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Vinh (Vịnh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiến Chương- Hưng Nhân- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Vịnh (Vĩnh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Doãn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/1/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiệt Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 9/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Khu Ngọc Sơn- Sầm Sơn- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiền Quan- Tam Nông- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Diễn Liên- Diễn Châu- Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 2/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Oanh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Ninh- Hà Trung- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Ninh- Hà Trung- Hy sinh: 29/5/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu