Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
376 người khớp “Văn Vĩnh” trong 91 danh sách · trang 1/13
- Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Cối D.4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4.6.74 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Xuất Hóa - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Vinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hồng Tiến, Phổ Yên Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/03/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Vĩnh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Khương Thu, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: C8 K44 E40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/02/1969 Hàng 15; Ô 1; Số 279; Khối 0 Xem đầy đủ →
- vận tại phc b3. Đình Quang Vinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Điện Phước, Điện Bàn, Quảng Nam Đơn vị: NĂM 1969 Hy sinh: 14/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Dương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Thượng Thôn, Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Cao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/01/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Cao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/01/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Vinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Nga Văn, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 05/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vịnh Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Số 7V (16-12) Trại găng Bạch Mai, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1967 Xem đầy đủ →
- Lâm Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Lư - Na Rì Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiên Lâm - Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Vận - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trương Giang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Laàn Lạc - Chợ Đồn Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 7 Lò 12 Trại Găng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Nghĩa - Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Vỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Liên - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số nhà 3 - Cao Bang - Phú Thọ Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hưng - Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu