Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

95 người khớp “Văn Trinh” trong 91 danh sách · trang 2/4

  1. Chu Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Mỹ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 23/06/1967 Núi Bờ, khu vực Đắk Tô Xem đầy đủ →
  2. Thạch Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 3- Ninh Hiệp- Gia Lâm Hy sinh: 29/08/1968 Đồi Tây Nam Đức Lập Xem đầy đủ →
  3. Lưu Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Trinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Thảo- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1969 Nghĩa trang 211, mộ 44 d2, cánh trung Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Trinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lưu Phương- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 24/02/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Thái- Lương Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1969 (23250-87400) Plei Cần Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 23/05/1972 Dân mai táng tại nghĩa địa Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cẩm Khê- Tứ Minh- thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 10/6/1972 Nghĩa trang Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trà Sơn- Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi Gia Định m42 1/5000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Khoan Hồng- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Dương Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1978 Mộ 93, hàng 8, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tự Nhiên- Thường Tín- Hà Sơn Bình Hy sinh: 14/05/1978 Mộ 4, hàng 17, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1978 Mộ 12, hàng 12, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Bảo- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 45 hàng 2, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Vân- Tân Yên- Hy sinh: 1/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Yên- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Thành Hà- Hy sinh: 14/1/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Trạm Thân- Phú Ninh- Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Yên- Nam Ninh- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 28/1/1975 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Yên- Nam Ninh- Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 20/2/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu