Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
95 người khớp “Văn Trinh” trong 91 danh sách · trang 1/4
- Chu Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Mỹ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lưu Phương - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Thái - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 72 - Tự Nhân - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Dương Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phạm Hồng Thái - Thị xã Ninh Bình - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Trình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d8 e4 qk7 Hy sinh: 16/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Kim Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1970 4186 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Trình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 14/05/1978 4188 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Minh phú-Kim Anh - Vĩnh Phúc Hy sinh: 7/5/1978 4191 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đương Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh Hy sinh: 13/05/1978 4194 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/05/1978 4195 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/3/1975 Xem đầy đủ →
- Thái Văn Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hà Tây) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Trinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Hung Tiến, Nghệ An Hy sinh: 11/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Trinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 16/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 · Thanh Hóa Hy sinh: 01/8/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Hy sinh: 11/12/69 Xem đầy đủ →
- Văn Trinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 12/5/72 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Trinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 · Thanh Hóa Hy sinh: 1/8/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trinh (Hà Tây) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Duy An- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 31/05/1965 Làng Hơ Le, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Điện Phước- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2h về phía nam Xem đầy đủ →
- Khuất Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Nghĩa- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/06/1966 Đ19 khu 5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Nguộn- Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 7/9/1967 Gần Pô Cô Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu