Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

344 người khớp “Văn Toan” trong 91 danh sách · trang 9/12

  1. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Triệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xóm 12 Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/11/1974 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/11/1974 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/11/1974 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Hưng Đạo- Hương khê- Hy sinh: 13/12/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Công- Yên Định- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hợp Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Đức- Hưng Nhân- Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phan Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 30/7/1971 Xem đầy đủ →
  12. Thắm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lý Quốc- Hạ Long- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Thẩm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lý Quốc- Hạ Lang- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Toán Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Đại Xuân- Quế Vũ- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/7/1972 Lô 12 Số 112 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Toán Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Anh Lâm- Tân Yên- Yên Bái Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/12/1972 Lô 12 Số 110 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Tục Khang- Nam Ninh- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/11/1972 Lô 12 Số 114 Xem đầy đủ →
  17. Đàm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tân Tiến- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/9/1972 Lô 4 Số 124 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1944 · Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/2/1972 Lô 12 Số 111 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thuỳ Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 1/12/1972 Lô 4 Số 122 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 3/12/1972 Lô 4 Số 126 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Toản Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Diễn Phong- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2-48-320 Hy sinh: 31/3/1972 Lô 12 Số 107 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Toản Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Kỳ Thanh- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/5/1972 Lô 12 Số 108 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Toản Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Khánh An- Yên Khánh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/5/1972 Lô 12 Số 109 Xem đầy đủ →
  24. Đào Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Minh Nông-Việt trì- Phú thọ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 27 Hy sinh: 6/8/1972 Lô 12 Số 115 Xem đầy đủ →
  25. ĐOÀN VĂN TOÀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VĨNH TIẾN, NINH HÒA, GIA KHÁNH, NINH BÌNH Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 675 Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. LÊ VĂN TOÀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TRIỆU LỘC, HẬU LỘC, THANH HÓA Đơn vị: D BỘ 32 E 8F10 Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. NGUYỄN VĂN TOÀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum KỲ ANH, HÀ TĨNH Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. NGUYỄN VĂN TOÀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TÂN LẬP, ĐAN PHƯỢNG, HÀ TÂY Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Toàn Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1960 · Yên Sơn-Lục Nam-Hà Bắc Hy sinh: 7/7/1981 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Toàn NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1943 · Đông Hoà, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Sư đoàn 5 Hy sinh: 21-01-1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu