Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
207 người khớp “Văn Tường” trong 95 danh sách · trang 1/7
- Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khuất Nguyên - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chấn Ninh - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trung Thành - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Trung - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Quách Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bản Xạc - Cô Ngân - Hạ Lang - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Phong - Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
- Thàng Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Chùa - Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khối 2 - Khu 2 - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Mao - Thạnh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đàm Thị - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trực Hương - Trực Ninh - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 46, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chí Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Song - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Lan - Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thống Nhất - Hiệp Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thanh đa - Ba Vi - Hà Tây Hy sinh: 26/03/1978 4388 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1978 4389 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1964 · Xuân Phong - Xuân Thủy - Hà Nam Hy sinh: 29/02/1984 4391 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 26/05/1978 4399 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu