Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
268 người khớp “Văn Tài” trong 91 danh sách · trang 7/9
- Nguyễn Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tứ- Yên Mô- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tứ- Yên Mô- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giao Phong- Giao Thủy- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hà- Từ Liêm- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đức- Gia Lương- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đức- Gia Lương- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đức- Gia Lương- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hà- Yên Hưng- Hy sinh: 2/8/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 2/8/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Tai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Tai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hương Sơn- Phú Bình- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Sơn- Phú Bình- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Quê Mỹ Thạnh, Tân Trụ, Long An Hy sinh: 7/3/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An Đơn vị: Đội đặc công Hy sinh: 30/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tại Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tại Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Hy sinh: 12/7/1966 Xem đầy đủ →
- LƯƠNG VĂN TÀI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MINH TIẾN, ĐẠI TỪ, BẮC THÁI Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
- LƯƠNG VĂN TÀI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BÌNH LÃM, THÔNG LÈNG, CAO BẰNG Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tài Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Yên Phú - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu