Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

268 người khớp “Văn Tài” trong 91 danh sách · trang 6/9

  1. Trần Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Luông- Phú Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1975 Tại KM 84, Đường 21 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hữu Trung- Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng (30-04)04 Ple Gia Bò Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cai Bộ- Quảng Hà- Cao Lạng Hy sinh: 6/1/1978 Mộ 14, hàng 16, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Tải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc Mộ 560, hàng 14, NT 3A, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Tái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cố Ba- Bảo Lục- Cao Lạng Mộ 107, hàng 3, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nam Dương- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/01/1979 NT F10 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Tải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Lai- Quyết Thắng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1975 Gu 959-265 1/50000 Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bảy Đồng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bảy Đồng- Bình Tân- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Diệp Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tam Hợp- Cẩm Phả- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Nghĩa- Ý Yên- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 24B Bà Triệu- - Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Tại (Tai) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Thượng- Tân Yên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Thành- Cái Bè- Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phong Châu- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phước Hội- Châu Thành- Hy sinh: 19/9/1964 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Lộc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Châu- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phước Hậu- Châu Thành- Hy sinh: 19/9/1964 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Sơn Nhì- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - An Thụy- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hậu Mỹ- Cái Bè- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Trinh- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Trì- Yên Mô- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Từ- Yên Mô- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu