Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

446 người khớp “Văn Hiến” trong 91 danh sách · trang 11/15

  1. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Anh Dũng- An Thụy- Hy sinh: 21/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Chương- Mỹ Đức- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phan Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phan Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Phan Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phan Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phan Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phan Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Anh Dũng- An Thụy- Hy sinh: 21/12/1974 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nguyễn Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Phong- Quế Võ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  27. Tạ Văn Hiễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Phong- Quế Võ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Tạ Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Phong- Quế Võ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  29. Tạ Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Phong- Quế Võ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  30. Tạ Văn Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Thái- Kiến Xương- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu