Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

170 người khớp “Văn Hảo” trong 91 danh sách · trang 4/6

  1. Đinh Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tranh Hồng- Yên Lập- Hy sinh: 15/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Tiến- Đông Hưng- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Tiến- Đông Hưng- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  4. Hứa Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hồng- Từ Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số nhà 42 Hàng Kênh- - Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 42 Hàng Xênh- - Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Đức- An Thụy- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- An Thụy- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hòa- Phụng Hiệp- Hy sinh: 2/11/1962 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Long- Ô Môn- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Háo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tán Thuật- Kiến Xương- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thống Nhất- Duyên Hà- Hy sinh: 9/10/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Hải- Tiền Hải- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trại Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thanh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 7/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Hảo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 7/4/1972 Lô 10 Số 198 Xem đầy đủ →
  26. NGUYỄN VĂN HÀO Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VẠN HUNG, YÊN HƯNG, QUẢNG NINH Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Hào Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Nhà máy giấy Nông Cóng Thanh Hóa, Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Hào Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hóa, Hy sinh: 24/8/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Đức Quảng, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Hy sinh: 25/9/1977 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn (Xuân) Hảo Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Nghệ An, Hy sinh: 26/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu