Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

594 người khớp “Văn Hưng” trong 91 danh sách · trang 11/20

  1. Đoàn Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đa Mai- Bắc Giang- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Dương Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Châu Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Cao- Ninh Giang- Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đại Sơn- Đô lương- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cường- Trực Ninh- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Du- Phú Lương- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Cường- Trực Ninh- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 31/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Lộc Hưng- Trảng Bàng- Hy sinh: 25/11/1963 Xem đầy đủ →
  12. Kiều Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 21 Đại La- Bạch Mai- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Kiều Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 21 Đại La- Bạch Mai- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lâm Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Hòa- An Biên- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lâm Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Hòa- An Biên- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lâm Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Hòa- An Biên- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Trung- Nam Đàn- Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Bình- Cai Lậy- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Phúc- Kỳ Anh- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Trung- Nam Đàn- Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Bình- Cai Lậy- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thạch Đà- Yên Lạc- Hy sinh: 29/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Văn Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu